blase

Adjective
  1. lãnh đạm, thờ ơ, không quan tâm, hờ hững
  2. không thấy quan tâm, thích thú, buồn tẻ (do tiếp xúc thường xuyên,...)
  3. rất trải đời, thạo đời, sành sỏi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

blase
A seasoned traveler looks blase as the plane takes off.