1. 1 x. sá1.
  2. 2 đg. (hoặc d.). (ph.). Vái. ba .
  3. 3 đg. (kết hợp hạn chế). Tha cho, miễn cho, không bắt phải chịu. Xá tội. thuế.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

xá
Một người đàn ông cúi đầu xá trước bàn thờ tổ tiên.