xúc

Học thuật
Thân thiện
xúc

Một em bé dùng chiếc xẻng nhỏ để xúc cát vào cái xô.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng dụng cụ (như xẻng, môi, gầu) để lấy, chuyển hoặc gạt những vật thể rời, nhỏ, nhiều: Hành động dùng một công cụ lòng hoặc lưỡi để đưa một lượng vật chất như cát, đất, than, gạo, thóc... từ nơi này sang nơi khác.
    • Dùng dụng cụ (như vợt, rổ) để vớt, bắt thủy sản nhỏ (tôm, tép, con) từ dưới nước lên: Hành động thu gom, bắt các sinh vật nhỏ dưới nước bằng một vật dụng hình lòng chảo.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người công nhân đang xúc than lên xe. (Hành động dùng xẻng để lấy than.)
    • ngoội xúc gạo vào nồi để nấu cơm. (Hành động dùng môi, gáo để lấy gạo.)
    • Buổi sáng, ông lão ra đồng xúc tép. (Hành động dùng vợt, rổ để bắt tép.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xúc tiến": thúc đẩy, đẩy nhanh tiến độ một công việc nào đó.
    • Chúng ta cần xúc tiến việc xây dựng kế hoạch mới.
  • "xúc động": (tâm trạng) bị lay động mạnh mẽ, thường dẫn đến cảm xúc nghẹn ngào, muốn khóc.
    • Câu chuyện cảm động khiến khán giả xúc động.
  • "xúc giác": (danh từ) một trong năm giác quan, khả năng cảm nhận qua sự tiếp xúc của da.
    • Làn da cơ quan của xúc giác.
Biến thể từ liên quan
  • Xúc xắc (danh từ): vật dụng hình khối lập phương dùng trong trò chơi hoặc cờ bạc, trên các mặt chấm.
  • Xúc xích (danh từ): một loại thực phẩm chế biến từ thịt, hình trụ dài.
  • Múc (động từ, gần nghĩa): hành động lấy chất lỏng hoặc vật rời bằng vật lòng (muôi, gáo). "Múc" thường dùng với canh, nước, trong khi "xúc" thường dùng với vật rời, khô hơn.
  • Hốt (động từ, gần nghĩa): lấy một lượng vật rời bằng tay hoặc dụng cụ một cách nhanh chóng, thường phần còn lại.
Từ đồng nghĩa
  • Hớt: (trong ngữ cảnh bắt tôm ) dùng dụng cụ để vớt nhanh từ dưới nước lên.
  • Gạt: dùng lưỡi dụng cụ để đẩy, lấy một lớp vật liệu trên bề mặt.
Các cụm động từ liên quan
  • Xúc lên: hành động lấy vật từ dưới thấp lên cao.
    • Xúc đất lên xe tải.
  • Xúc ra: hành động lấy vật từ trong một không gian chứa ra ngoài.
    • Xúc than trong bao ra.
  • Xúc vào: hành động lấy vật từ bên ngoài cho vào trong một không gian chứa.
    • Xúc cát vào thùng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Công anh xúc tép nuôi , Đến khi lớn, bay": Câu ca dao phê phán sựơn, phụ bạc, khi người được giúp đỡ trở nên khá giả thì quên ơn người đã từng cưu mang, vất vả nuôi mình.
xúc

Một em bé dùng chiếc xẻng nhỏ để xúc cát vào cái xô.

  1. đgt 1. Múc những vật rời lên: Xúc cát; Xúc thóc 2. Hớt tôm, , tépao: Công anh xúc tép nuôi , đến khi lớn, bay (cd).