xúc

  1. đgt 1. Múc những vật rời lên: Xúc cát; Xúc thóc 2. Hớt tôm, , tépao: Công anh xúc tép nuôi , đến khi lớn, bay (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

xúc
Một em bé dùng chiếc xẻng nhỏ để xúc cát vào cái xô.