xẩm

  1. chansonnier aveugle ambulant
  2. air six-huit (chanté par les chansonniers aveugles ambulants)
  3. xem sẩm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "xẩm"

xẩm
Một người hát xẩm ngồi trên vỉa hè với cây đàn nhị.