coupé

/'ku:pei/
tính từ
  1. cắt
    • Cheveux coupés court
      tóc cắt ngắn
    • Veste bien coupée
      áo vét cắt đẹp
    • Communications coupées
      giao thông bị cắt
  2. (thể dục thể thao) cúp, cắt (quả bóng)
    • spectacle coupé
      (sân khấu) buổi biểu diễn xam (nhiều đoạn vở khác nhau)
danh từ giống đực
  1. bước cupê (khiêu vũ)
  2. (từ , nghĩa ) xe ôtô hòm hai chỗ; xe ngựa bốn bánh; khoang xe ngựa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

coupé
Le coiffeur lui a coupé les cheveux très court.