xỏ

  1. 1 đgt 1. Xâu vào; Luồn vào: già vẫn xỏ kim được; Mập mờ phải trái, lão xỏ kim (tng) 2. Cho chân vào tất, vào giày: Xỏ chân vào đôi bốt 3. Cho tay vào ống tay áo: Mớm cơm, mớm cháo, mặc áo xỏ tay (tng).
  2. 2 đgt Lợi dụng tính hiền lành hoặc lòng tin người của người ta làm hại người ta hoặc để mọi người chê cười người ta (thtục): anh hiền lành, nên mới xỏ được anh như thế.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "xỏ"

xỏ
Mẹ xỏ kim để khâu lại chiếc áo.