xoi

  1. désengorger
    • Xoi xe điếu
      désengorger un tuyau de narguilé
  2. trouer; percer
    • Mặt tường bị đạn xoi thủng nhiều lỗ
      mur troué à plusieurs endroits par les balles
    • Xoi đường qua rừng
      percer un chemin à travers une forêt
  3. rainer
    • Xoi cạnh bàn
      rainer les côtés de la face d'une table
    • đường xoi
      rainure

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

xoi
Người thợ mộc dùng bào để xoi một đường rãnh trên mặt gỗ.