Học thuật
Thân thiện
xơ

Mẹ tách những sợi xơ dai ra khỏi miếng mướp trước khi nấu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sợi dai, sợi: Phần sợi thô, dai, thường khó tiêu hóa, trong thịt quả, củ, thân hoặc của một số loại rau, củ, quả.
    • Phần cùi, phần : Phần thịt mỏng, dẹt, màu trắng hoặc vàng nhạt bọc quanh các múi của quả mít.
  2. Tính từ:

    • nhiều sợi, thô ráp: Dùng để mô tả trạng thái của vật liệu (như vải, giấy) hoặc bộ phận cơ thể khi bị mòn, rách, tưa ra thành nhiều sợi nhỏ.
    • Rất, cực kỳ: Dùng trong một số tổ hợp từ để nhấn mạnh mức độ cao của tính chất (như nghèo, gầy).
  3. Danh từ (Từ mượn, phiên âm):

    • Nữ tu: (Từ mượn âm từ tiếng Pháp "soeur") chỉ nữ tu sĩ trong đạo Thiên Chúa.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa sợi):

    • Sắn này nhiều , ăn hơi khó nuốt.
    • Người ta thường dùng mướp để rửa bát.
  • Danh từ (nghĩa phần cùi mít):

    • Mít này ngon, cũng ngọt mềm.
  • Tính từ:

    • Chiếc áo đã cả gấu.
    • Mép vải bị cắt không đúng cách.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nghèo ": rất nghèo, nghèo đến mức cùng cực.

    • Gia đình ấy trước đây nghèo nghèo xác.
  • "gầy ": rất gầy, gầy trơ xương.

    • Sau trận ốm, anh ta gầy cả người.
  • "u " (thuật ngữ y học): khối u lành tính được cấu tạo chủ yếu từ sợi.

    • ấy vừa phẫu thuật cắt bỏ khối u tử cung.
Biến thể từ liên quan
  • Xơ xác (tính từ): tan hoang, tiêu điều, hư hỏng nặng.

    • Căn nhà bị bỏ hoang trông xơ xác.
  • cứng (tính từ/động từ): trở nên cứng kém đàn hồi, thường dùng trong y học.

    • Bệnh gan tình trạng gan bị cứng.
  • mướp (danh từ): phần khô của quả mướp, dùng như miếng rửa bát.

  • dừa (danh từ): phần sợi từ vỏ quả dừa, dùng làm giá thể trồng cây.
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
  • Sợi (danh từ): chỉ vật thể hình sợi nói chung, có thể mịn hơn .
  • Thớ (danh từ): đường, sợi nhỏ trong cấu trúc của thịt, gỗ; có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh ("thịt nhiều thớ").
  • (danh từ): từ đồng nghĩa trực tiếp cho nghĩa nữ tu.
Từ trái nghĩa
  • Mịn (tính từ): trái nghĩa với trạng thái thô ráp, tưa sợi của .
  • Mềm (tính từ): trái nghĩa với tính chất dai, cứng của trong thực phẩm.
  • Béo (tính từ): trái nghĩa với trạng thái gầy .
xơ

Mẹ tách những sợi xơ dai ra khỏi miếng mướp trước khi nấu.

  1. 1 dt. 1. Sợi dai xen trong phần nạc một số rau, củ: sắn nhiều mướp. 2. Bản dẹt từng đám bọc các múi mít: Mít ngon ăn cả . II. tt. Trơ ra nhiều , tớp túa bị phá huỷ hoặc quá , rách: đã vành áo bị , sắp rách nát.
  2. 2 (F. s*ur) dt. Nữ tu sĩ đạo Thiên chúa.