1. 1 dt. 1. Sợi dai xen trong phần nạc một số rau, củ: sắn nhiều mướp. 2. Bản dẹt từng đám bọc các múi mít: Mít ngon ăn cả . II. tt. Trơ ra nhiều , tớp túa bị phá huỷ hoặc quá , rách: đã vành áo bị , sắp rách nát.
  2. 2 (F. s*ur) dt. Nữ tu sĩ đạo Thiên chúa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "xơ"

xơ
Mẹ tách những sợi xơ dai ra khỏi miếng mướp trước khi nấu.