xơ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Sợi dai, bó sợi: Phần sợi thô, dai, thường khó tiêu hóa, có trong thịt quả, củ, thân hoặc lá của một số loại rau, củ, quả.
- Phần cùi, phần xơ: Phần thịt mỏng, dẹt, có màu trắng hoặc vàng nhạt bọc quanh các múi của quả mít.
Tính từ:
- Có nhiều sợi, thô ráp: Dùng để mô tả trạng thái của vật liệu (như vải, giấy) hoặc bộ phận cơ thể khi bị mòn, rách, tưa ra thành nhiều sợi nhỏ.
- Rất, cực kỳ: Dùng trong một số tổ hợp từ để nhấn mạnh mức độ cao của tính chất (như nghèo, gầy).
Danh từ (Từ mượn, phiên âm):
- Nữ tu: (Từ mượn âm từ tiếng Pháp "soeur") chỉ nữ tu sĩ trong đạo Thiên Chúa.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa sợi):
- Sắn này nhiều xơ, ăn hơi khó nuốt.
- Người ta thường dùng xơ mướp để rửa bát.
Danh từ (nghĩa phần cùi mít):
- Mít này ngon, xơ cũng ngọt và mềm.
Tính từ:
- Chiếc áo cũ đã xơ cả gấu.
- Mép vải bị xơ vì cắt không đúng cách.
Các cách sử dụng nâng cao
"nghèo xơ": rất nghèo, nghèo đến mức cùng cực.
- Gia đình ấy trước đây nghèo xơ nghèo xác.
"gầy xơ": rất gầy, gầy trơ xương.
- Sau trận ốm, anh ta gầy xơ cả người.
"u xơ" (thuật ngữ y học): khối u lành tính được cấu tạo chủ yếu từ mô sợi.
- Bà ấy vừa phẫu thuật cắt bỏ khối u xơ tử cung.
Biến thể và từ liên quan
Xơ xác (tính từ): tan hoang, tiêu điều, hư hỏng nặng.
- Căn nhà bị bỏ hoang trông xơ xác.
Xơ cứng (tính từ/động từ): trở nên cứng và kém đàn hồi, thường dùng trong y học.
- Bệnh xơ gan là tình trạng gan bị xơ cứng.
Xơ mướp (danh từ): phần xơ khô của quả mướp, dùng như miếng rửa bát.
- Xơ dừa (danh từ): phần sợi từ vỏ quả dừa, dùng làm giá thể trồng cây.
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
- Sợi (danh từ): chỉ vật thể hình sợi nói chung, có thể mịn hơn xơ.
- Thớ (danh từ): đường, sợi nhỏ trong cấu trúc của thịt, gỗ; có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh ("thịt nhiều thớ").
- Bà xơ (danh từ): từ đồng nghĩa trực tiếp cho nghĩa nữ tu.
Từ trái nghĩa
- Mịn (tính từ): trái nghĩa với trạng thái thô ráp, tưa sợi của xơ.
- Mềm (tính từ): trái nghĩa với tính chất dai, cứng của xơ trong thực phẩm.
- Béo (tính từ): trái nghĩa với trạng thái gầy xơ.
- 1 dt. 1. Sợi dai xen trong phần nạc một số rau, củ: sắn nhiều xơ xơ mướp. 2. Bản dẹt từng đám bọc các múi mít: Mít ngon ăn cả xơ. II. tt. Trơ ra nhiều xơ, tớp túa vì bị phá huỷ hoặc quá cũ, rách: Mũ đã xơ vành áo bị xơ, sắp rách nát.
- 2 (F. s*ur) dt. Nữ tu sĩ đạo Thiên chúa.