xỏ

Học thuật
Thân thiện
xỏ

Mẹ xỏ kim để khâu lại chiếc áo.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Luồn, xâu một vật dài hoặc mảnh qua một lỗ, một khoảng trống: Hành động đưa một vật như chỉ, dây, cành cây qua một vật khác lỗ hổng.
    • Cho một bộ phận cơ thể (như chân, tay) vào trong một vật rỗng (như giày, tất, ống tay áo): Hành động đưa chân vào giày dép hoặc tay vào áo quần.
    • (Khẩu ngữ) Lừa gạt, đánh lừa ai đó một cách tinh quái: Lợi dụng sự cả tin hoặc tính hiền lành của người khác để trêu chọc, gây hại hoặc khiến họ bị chê cười.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa luồn, xâu):

    • cụ vẫn còn tinh mắt, tự xỏ kim may quần áo.
    • Cậu dùng sợi dây xỏ qua những chiếc vỏ ốc để làm vòng cổ.
  • Động từ (nghĩa cho chân/tay vào):

    • Trời lạnh, con nhớ xỏ tất vào trước khi đi giày.
    • Em đang tập tự xỏ tay vào áo.
  • Động từ (nghĩa lừa gạt):

    • Hắn ta khéo mồm lắm, đừng để bị hắn xỏ mũi.
    • cả tin, anh ấy đã bị đối tác xỏ một vố đau.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xỏ mũi": (thành ngữ) Lừa gạt, điều khiển hoặc dắt mũi người khác một cách dễ dàng.

    • Tên bán hàng gian xảo ấy xỏ mũi không biết bao nhiêu người mua.
  • "xỏ ": (khẩu ngữ) Hành động lật lọng, gian dối, nói một đằng làm một nẻo.

    • Đừng tin hắn, hắn chuyên xỏ .
Biến thể từ liên quan
  • Xỏ xiên (động từ): Nói bóng gió, nói mỉa mai, châm chọc một cách không trực tiếp.

    • Anh ta cứ xỏ xiên về chuyện khiến mọi người khó chịu.
  • Xỏ xoáy (động từ): (Khẩu ngữ) Xoáy sâu vào một vấn đề, một lỗi lầm để trách móc, chê bai.

    • Chỉ một lỗi nhỏ ấy cứ xỏ xoáy mãi.
Từ đồng nghĩa
  • Luồn, xâu (cho nghĩa vật ): Cho qua, lồng vào.
  • Lừa, gạt, lừa bịp (cho nghĩa lừa gạt): Đánh lừa, bịp bợm.
Các cụm từ liên quan
  • Xỏ chân lỗ mũi: (Thành ngữ) Hành động lừa gạt, điều khiển người khác một cách thậm tệ, như dắt con vật bằng cách xỏ dây qua lỗ mũi.
  • Xỏ kim chỉ mũi: (Cụm từ) Thường dùng để việc rất khó khăn, tỉ mỉ (nghĩa đen), hoặc việc bị điều khiển (nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
  • Mập mờ phải trái, lão xỏ kim: (Tục ngữ) Ý nói việc mập mờ, không rõ ràng thì khó thực hiện, giống như lão mắt kém khó xỏ kim.
  • Con xỏ: (Danh từ, khẩu ngữ) Chỉ người ranh mãnh, hay lừa bịp, chơi xỏ người khác.
    • Cảnh giác thằng đó, con xỏ nổi tiếng trong xóm.
xỏ

Mẹ xỏ kim để khâu lại chiếc áo.

  1. 1 đgt 1. Xâu vào; Luồn vào: già vẫn xỏ kim được; Mập mờ phải trái, lão xỏ kim (tng) 2. Cho chân vào tất, vào giày: Xỏ chân vào đôi bốt 3. Cho tay vào ống tay áo: Mớm cơm, mớm cháo, mặc áo xỏ tay (tng).
  2. 2 đgt Lợi dụng tính hiền lành hoặc lòng tin người của người ta làm hại người ta hoặc để mọi người chê cười người ta (thtục): anh hiền lành, nên mới xỏ được anh như thế.