chỉ

noun
  1. Thread, yarn
    • xe chỉ luồn kim
      to spin thread and thread a needle
    • mỏng manh như sợi chỉ
      frail as a thread
  2. Royal decree, royal ordinance
  3. Weft
    • canh chỉ vải
      silk warp and cotton weft
    • gạch chỉ
      an oblong brick (for building walls)
    • sợi chỉ đỏ
      fabric

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "chỉ"

chỉ
Cô ấy dùng kim và chỉ để khâu lại chiếc áo.