relish

/'reliʃ/
danh từ
  1. đồ gia vị (nước xốt, nước chấm...)
  2. mùi vị, hương vị (của thức ăn)
    • meat has no relish when one is ill
      người ốm thì ăn thịt chẳng thấy mùi vị
  3. vẻ lôi cuốn, vẻ hấp dẫn; điều gây hứng thú, ý vị
    • horseplay loses its relish after childhood
      qua tuổi thơ ấu các trò chơi ầmmất vẻ hấp dẫn (không hứng thú)
  4. sự hứng thú, sự thú vị, sự thích thú
    • to eat something with great relish
      ăn thứ rất thích thú
    • to have no relish for something
      không thú vị cái

Idioms

  • hunger is the best relish
    (tục ngữ) đói thì ăn cũng ngon
ngoại động từ
  1. thêm gia vị (cho món ăn)
  2. nếm, hưởng, thưởng thức
  3. thú vị, thích thú, ưa thích
    • to relish reading Shakespeare
      thích đọc Sếch-xpia
nội động từ
  1. (+ of) vị, mùi
    • to relish of preper
      vị hạt tiêu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "relish"

Từ có nhắc đến "relish"

relish
She added a spoonful of relish to her hot dog.