écot

danh từ giống đực
  1. tiền góp tiệc
    • Payer son écot
      đóng tiền góp tiệc
    • parlez à votre écot
      (từ , nghĩa ) không can dự đến anh chõ vào
danh từ giống đực
  1. thân cây đã tỉa bớt cành; cành cây đã tỉa bớt nhánh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

écot
Un homme paie son écot au restaurant.