émoi

Học thuật
Thân thiện
émoi

La nouvelle a provoqué un grand émoi dans la petite communauté.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự xúc động mạnh, sự bối rối, sự xao xuyến: Trạng thái cảm xúc phức tạp, thườngsự kết hợp giữa lo lắng, bồn chồn phấn khích, gây ra bởi một sự kiện hoặc tin tức bất ngờ.
    • Sự náo động, sự xôn xao: Tình trạng hỗn loạn hoặc kích động trong một nhóm người hoặc một cộng đồng, thường do một sự kiện gây sốc hoặc quan trọng gây ra.
Ví dụ sử dụng
  • (Sự trở về bất ngờ của anh ấy đã gây ra một mối xúc động lớn trong gia đình.)
  • ( ấy đã giấu đi sự xao xuyến của mình sau một nụ cười.)
  • (Tin tức về vụ tai nạn đã gây ra sự xôn xao trong cả làng.)
  • (Thành phố đang náo động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être en émoi": Ở trong trạng thái náo động, xôn xao (dùng cho một nhóm, một nơi chốn).
    • Le quartier est en émoi depuis ce matin. (Khu phố đãtrong tình trạng náo động từ sáng nay.)
  • "Sans émoi": Một cách bình tĩnh, không xúc động.
    • Il a annoncé la nouvelle sans émoi. (Anh ấy thông báo tin tức một cách bình tĩnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Émouvoir (động từ): Làm cho xúc động, làm cảm động.
    • Ce film m'a beaucoup ému. (Bộ phim này đã làm tôi rất xúc động.)
  • Émotion (danh từ giống cái): Cảm xúc, sự xúc động (nghĩa rộng phổ biến hơn 'émoi').
    • Elle a parlé avec émotion. ( ấy đã nói với đầy cảm xúc.)
Từ đồng nghĩa
  • Agitation (sự náo động, sự xao xuyến).
  • Trouble (sự rối loạn, sự xúc động).
  • Ébullition (sự sôi nổi, náo nhiệt - dùng cho đám đông).
Từ trái nghĩa
  • Calme (sự yên tĩnh, bình tĩnh).
  • Sérénité (sự thanh thản, điềm tĩnh).
  • Tranquillité (sự yên ổn, thanh bình).
émoi

La nouvelle a provoqué un grand émoi dans la petite communauté.

danh từ giống đực
  1. mối xúc động
  2. sự náo động
    • La ville est en émoi
      thành phố náo động lên