émoi

danh từ giống đực
  1. mối xúc động
  2. sự náo động
    • La ville est en émoi
      thành phố náo động lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

émoi
La nouvelle a provoqué un grand émoi dans la petite communauté.