émou

Học thuật
Thân thiện
émou

L'émou regarde au loin dans la savane.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Đà điểu sa mạc Úc: "émou" là tên gọi trong tiếng Pháp của một loài chim chạy lớn, không biết bay, sốngcác vùng đồng cỏ rừng thưa của Úc. loài chim lớn thứ hai trên thế giới sau đà điểu châu Phi.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'émou est un animal emblématique de l'Australie. (Đà điểu sa mạc Úc là một loài động vật biểu tượng của nước Úc.)
    • Les émous peuvent courir très vite. (Những con đà điểu sa mạc Úc có thể chạy rất nhanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Émeu (danh từ giống đực): Đâycách viết thay thế phổ biến chính tả chuẩn của từ "émou". Hai từ này hoàn toàn đồng nghĩa có thể thay thế cho nhau.
    • L'émeu est un oiseau curieux. (Đà điểu sa mạc Úc là một loài chim tò mò.)
Từ đồng nghĩa
  • Dromaius novaehollandiae: Tên khoa học của loài đà điểu sa mạc Úc.
émou

L'émou regarde au loin dans la savane.

danh từ giống đực
  1. như émeu