état

Học thuật
Thân thiện
état

L'état de l'eau change de solide à liquide quand elle fond.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tình trạng, trạng thái: "état" chỉ tình huống, điều kiện hoặc cách thức tồn tại của một người, vật, sự việc tại một thời điểm nhất định.
    • Thể: "état" chỉ dạng vật chất cơ bản (rắn, lỏng, khí).
    • Địa vị xã hội, chức nghiệp: "état" chỉ vị trí, nghề nghiệp của một người trong xã hội.
    • Biểu, bản kê, danh sách: "état" chỉ một văn bản liệt kê hệ thống.
    • Nước, bang: "état" chỉ một quốc gia chủ quyền hoặc một bang trong liên bang.
    • (Viết hoa: État) Nhà nước: "État" chỉ tổ chức quyền lực chính trị tối cao của một lãnh thổ.
    • (Sử học) Đẳng cấp: "état" chỉ một tầng lớp xã hội thời phong kiến.
    • (Sử học) Hội đồng, quốc hội: "états" (số nhiều) chỉ các hội đồng đại diện.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ (Trạng thái):
    • L'état de la route est dangereux après la pluie. (Tình trạng con đường thật nguy hiểm sau cơn mưa.)
    • L'eau existe sous trois états : solide, liquide et gazeux. (Nước tồn tại dưới ba thể: rắn, lỏng khí.)
  • Danh từ (Địa vị, Danh sách):
    • Il a choisi l'état militaire. (Anh ấy đã chọn địa vị quân nhân.)
    • Voici l'état des dépenses du mois. (Đâybản kê chi tiêu trong tháng.)
  • Danh từ (Nước, Nhà nước):
    • La France est un État membre de l'Union européenne. (Phápmột quốc gia thành viên của Liên minh Châu Âu.)
    • Les impôts sont perçus par l'État. (Thuế được Nhà nước thu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "en état de" + động từ nguyên thể: có thể, khả năng, trong tình trạng có thể.
    • La voiture est en état de rouler. (Chiếc xe ô trong tình trạng có thể chạy được.)
  • "en l'état": trong tình trạng hiện tại, như thế này.
    • Je ne peux rien décider en l'état. (Trong tình trạng này, tôi không thể quyết định .)
  • "en tout état de cause": dù sao đi nữa, trong mọi trường hợp.
    • En tout état de cause, nous devons agir. (Dù sao đi nữa, chúng ta cũng phải hành động.)
Biến thể từ gần giống
  • Étatique (adj): (thuộc về) nhà nước.
    • Une entreprise étatique. (Một doanh nghiệp nhà nước.)
  • Étatiser (v): quốc hữu hóa.
    • Étatiser une industrie. (Quốc hữu hóa một ngành công nghiệp.)
  • Étatisme (n): chủ nghĩa nhà nước (can thiệp sâu vào kinh tế).
Từ đồng nghĩa
  • Situation: tình huống, hoàn cảnh.
  • Condition: điều kiện, tình trạng.
  • Pays: nước, quốc gia.
  • Nation: quốc gia, dân tộc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp "état" là danh từ. Các cụm từ quan trọng được liệt kê dưới đây.)

Thành ngữ cụm từ cố định
  • Affaire d'État: quốc gia đại sự.
    • La sécurité nationale est une affaire d'État. (An ninh quốc giamột quốc gia đại sự.)
  • Coup d'État: cuộc đảo chính, cuộc chính biến.
    • Le régime a été renversé par un coup d'État. (Chế độ đã bị lật đổ bởi một cuộc đảo chính.)
  • État civil: hộ tịch (giấy khai sinh, kết hôn, tử...).
    • Il faut fournir une copie de l'acte d'état civil. (Cần phải cung cấp một bản sao giấy hộ tịch.)
  • État d'âme: tâm trạng.
    • Il est de bon état d'âme aujourd'hui. (Hôm nay anh ấy tâm trạng tốt.)
  • Faire état de: khoe khoang, đề cập đến, viện dẫn.
    • Il aime faire état de ses succès. (Anh ta thích khoe khoang những thành công của mình.)
  • Hors d'état (de): không còn khả năng, không dùng được nữa.
    • La machine est hors d'état de fonctionner. (Cái máy không còn khả năng hoạt động nữa.)
  • Être dans tous ses états: (thân mật) cuống quít lên, vùng vằng.
    • Elle était dans tous ses états avant l'examen. ( ấy đã cuống quít lên trước kỳ thi.)
état

L'état de l'eau change de solide à liquide quand elle fond.

danh từ giống đực
  1. tình trạng, trạng thái, tình huống
    • état de santé
      tình trạng sức khỏe
    • état normal
      trạng thái bình thường
    • état de fonctionnement
      trạng thái làm việc
    • état initial
      trạng thái ban đầu
    • état de transition
      trạng thái chuyển tiếp
    • état intermédiaire
      trạng thái trung gian
    • état de repos
      trạng thái nghỉ
    • état cristallin
      trạng thái kết tinh
    • état dégénéré
      trạng thái suy biến
    • état d'équilibre
      trạng thái cân bằng
    • état hors d'équilibre
      trạng thái mấtcân bằng
    • état amorphe
      trạng thái vô định hình
    • état anhydre
      trạng thái khan
    • état bloqué
      trạng thái bị phong toả
    • état colloïdal
      trạng thái keo
    • état quasi-stationnaire
      trạng thái chuẩn dừng
    • état critique
      trạng thái tới hạn
    • état surcritique
      trạng thái trên tới hạn
    • état d'apesanteur
      trạng thái không trọng lượng
    • état excité/état d'excitation
      trạng thái kích thích
    • état fondamental
      trạng thái cơ bản
    • état final
      trạng thái chung cuộc
    • état stable
      trạng thái ổn định
  2. thể
    • état gazeux
      thể khí
    • état liquide
      thể lỏng
    • état solide
      thể rắn
    • état plastique
      thể dẻo
    • état de vapeur
      thể hơi
  3. địa vị xã hội, chức nghiệp
    • état militaire
      địa vị quân nhân
  4. biểu, bản kê, danh sách
    • état du personnel d'un service
      danh sách nhân viên một sở
  5. nước, bang
    • Les grands états
      những nước lớn
    • état fédéral
      liên bang
  6. (Etat) Nhà nước
    • Conseil d'Etat
      Hội đồng Nhà nước
  7. (sử học) đẳng cấp
    • Tiers état
      đẳng cấp thứ ba
  8. (sử học) hội đồng, quốc hội
    • états provinciaux
      hội đồng hàng tỉnh
    • états généraux
      quốc hội
    • affaire d'Etat
      quốc gia đại sự
    • coup d'Etat
      cuộc đảo chính, cuộc chính biến
    • en état de
      có thể, khả năng
    • en l'état
      trong tình trạng ấy
    • en tout état de cause
      dù sao đi nữa
    • état civil
      hộ tịch
    • état d'âme
      tâm trạng
    • état de choses
      sự tình
    • état des lieux
      giấy chứng nhận tình trạng nơi ở (giữa người chủ người mới đến thuê)
    • état de siège
      giới nghiêm
    • état de service
      trạng thái làm việc; lý lịch công tác
    • être dans un bel état
      (mỉa mai) đẹp nhỉ
    • être (se mettre) dans tous ses états
      (thân mật) cuống quít; vùng vằng
    • faire état de
      khoe khoang; đề cao
    • hors d'état
      không dùng được nữa; không còn khả năng
    • Hors d'état de nuire
      không còn khả năng làm hại nữa
    • tenir en état
      giữ gìn để sẵn sàng, sắp sẵn