étau

danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) êtô, mỏ cặp
    • avoir le coeur dans un étau
      buồn phiền, lo lắng
    • avoir le pied dans un étau
      đi giầy chật quá
    • être pris (serré) comme dans un étau
      bị o ép thậm tệ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "étau"

étau
Un menuisier serre une pièce de bois dans un étau.