đi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Di chuyển từ nơi này đến nơi khác bằng chân: Hành động di chuyển cơ thể bằng bước chân.
- Di chuyển đến nơi khác bằng phương tiện: Hành động di chuyển từ điểm này đến điểm khác thông qua các phương tiện giao thông.
- Di chuyển đến nơi khác để thực hiện một hoạt động: Hành động đến một địa điểm với mục đích cụ thể.
- (Phương tiện) vận hành, di chuyển: Chỉ trạng thái hoạt động, di chuyển của các phương tiện.
- Biểu thị sự di chuyển, hướng ra xa hoặc sự thay đổi, giảm bớt: Dùng để chỉ hướng ra xa vị trí ban đầu hoặc biểu thị một quá trình thay đổi, suy giảm.
- Tiến triển, phát triển theo một hướng: Chỉ sự vận động, diễn biến của sự việc, vấn đề theo một chiều hướng nhất định.
- Di chuyển quân cờ, quân bài: Hành động thực hiện một nước đi trong các trò chơi như cờ, bài.
- Biểu diễn (võ thuật): Thực hiện một bài, một thế võ.
- Đem đến, mang đi (để tặng, biếu): Hành động mang vật gì đó đến cho ai.
- Phù hợp, hài hòa: Chỉ sự tương thích, ăn khớp với nhau.
- (Nghĩa thông tục) Đại tiện: Hành động bài tiết chất thải ra ngoài cơ thể.
Phó từ:
- Từ biểu thị mệnh lệnh, thúc giục, khuyên răn: Đặt cuối câu để tạo thành câu mệnh lệnh, yêu cầu hoặc lời khuyên.
Trợ từ:
- Từ biểu thị ý nhấn mạnh sự khẳng định hoặc bày tỏ thái độ: Đặt cuối câu để nhấn mạnh điều được nói ra, thường thể hiện sự ngạc nhiên, phủ định hoặc khẳng định mạnh mẽ.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Em bé đang tập đi. (Di chuyển bằng chân)
- Chúng tôi đi tàu ra đảo. (Di chuyển bằng phương tiện)
- Sáng nào tôi cũng đi chợ. (Di chuyển để làm việc gì)
- Chiếc xe đi rất êm. (Phương tiện di chuyển)
- Cô ấy chạy đi tìm sự giúp đỡ. (Hướng ra xa)
- Cơn đau đã dịu đi. (Sự thay đổi, giảm bớt)
- Cuộc thảo luận đi đến kết luận. (Tiến triển theo hướng)
- Đến lượt bạn đi quân cờ. (Di chuyển quân cờ)
- Màu áo này không đi với quần kia. (Phù hợp)
Phó từ:
- Hãy nói đi! (Thúc giục)
- Cứ thử làm đi. (Khuyên răn, động viên)
Trợ từ:
- Ai lại đi làm chuyện vô lý như thế! (Nhấn mạnh sự phủ định, ngạc nhiên)
- Đẹp quá đi! (Nhấn mạnh sự khẳng định)
Các cách sử dụng nâng cao
- "đi vào": bắt đầu một trạng thái, quá trình ổn định hoặc lặp đi lặp lại.
- Mọi việc dần đi vào nề nếp.
- "đi đến": đạt tới một kết quả, kết luận nào đó.
- Hai bên đã đi đến thỏa thuận chung.
- "đi xa": (nghĩa bóng) phát triển vượt bậc, đạt thành tựu lớn hoặc (nghĩa đen) di chuyển đến nơi xa.
- Cô ấy là một tài năng sẽ đi rất xa.
- "đi đôi với": gắn liền, song hành với nhau.
- Quyền lợi đi đôi với trách nhiệm.
Biến thể và từ gần giống
- Đi lại (động từ): di chuyển qua lại; giao thiệp, qua lại với nhau.
- Con đường này đi lại rất thuận tiện.
- Đi đứng (danh từ): cách thức di chuyển, dáng đi; (nghĩa rộng) hành vi, cử chỉ.
- Cô ấy có dáng đi đứng rất duyên dáng.
- Đi xin (động từ): đến để xin, thỉnh cầu.
- Đi mất (động từ): biến mất, không còn thấy nữa.
Từ đồng nghĩa
- Bước, chạy, lê bước (cho nghĩa di chuyển bằng chân).
- Di chuyển, di, lên đường, xuất phát (cho nghĩa di chuyển nói chung).
- Đến, tới, lui tới, ghé (cho nghĩa di chuyển đến một địa điểm).
- Hợp, ăn, phối hợp được (cho nghĩa phù hợp).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Đi qua: vượt qua, trải qua (một nơi, một giai đoạn).
- Chúng tôi đã đi qua một thời kỳ khó khăn.
- Đi theo: đi cùng, nghe theo, làm theo.
- Anh ấy quyết định đi theo tiếng gọi của lý tưởng.
- Đi về: trở về nhà hoặc nơi xuất phát.
- Trời tối rồi, chúng ta đi về thôi.
- Đi mất: biến mất.
- Chiếc ví của tôi đi mất đâu rồi.
Thành ngữ liên quan
- Đi guốc trong bụng: hiểu rất rõ ý nghĩ, suy tính của người khác.
- Anh ta nói đúng ý tôi, như đi guốc trong bụng tôi vậy.
- Đi một đàng đi một nẻo: nói hoặc làm khác nhau, không thống nhất.
- Hai bản báo cáo đi một đàng đi một nẻo, không biết đâu mà lần.
- Đi đêm có ngày gặp ma: làm việc xấu, mờ ám ắt có lúc gặp họa.
- Điếc không sợ súng: người thiếu hiểu biết thường tỏ ra liều lĩnh, không biết sợ.
- I. đgt. 1. Di chuyển từ chỗ này đến chỗ khác bằng những bước chân: Trẻ tập đi đi từng bước một đi bách bộ. 2. Di chuyển đến chỗ khác bằng các phương tiện: đi tàu hỏa đi máy bay đi ô tô. 3. Di chuyển đến chỗ khác, nơi khác để làm việc gì đó: đi ngủ đi học đi biển đi chợ. 4. (Phương tiện vận tải) di chuyển trên bề mặt: ô tô đi nhanh hơn tàu hỏa xe đi chậm quá. 5. Dùng biểu thị hướng, quá trình hoạt động để dẫn đến sự thay đổi xa vị trí cũ hoặc xóa bỏ dấu vết, làm giảm trạng thái cũ: chạy đi nhìn đi chỗ khác xóa đi dấu vết cũ cắt đi chỗ thừa Người gầy đi ngày một kém đi Nỗi buồn dịu đi. 6. Hoạt động theo một hướng nào: vấn đề cần đi sâu Công việc đi vào nề nếp đi vào con đường trộm cắp Hội nghị đi đến nhất trí. 7. Chuyển vị trí quân cờ, quân bài (khi đánh cờ, đánh bài): đi con tốt. 8. Biểu diễn động tác võ thuật: đi bài quyền. 9. Đem đến tặng, biếu: đi tết. 10. Phù hợp với nhau: Ghế không đi với bàn màu quần không đi với màu áo. 11. Nh. ỉa: đau bụng đi lỏng đi ra máu. II. pht. Từ biểu thị mệnh lệnh, thúc giục khuyên răn: im đi nói đi. III. trt. Từ biểu thị ý nhấn mạnh với mục đích khẳng định điều nói ra: Ai lại đi làm như vậy rõ quá đi rồi còn cãi làm gì cứ cho là thế đi thì đã sao vị chi là đi năm người.