đàm

  1. (dialecte) như đờm
  2. (infml.) nói tắt của đàm phán

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "đàm"

đàm
Hai nhà lãnh đạo tiến hành một cuộc đàm quan trọng.