đạt

Học thuật
Thân thiện
đạt

Học sinh đó đạt điểm cao trong kỳ thi.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Đến được đích, thực hiện được điều nhằm tới: Chỉ việc hoàn thành, đạt được một mục tiêu, kết quả, tiêu chuẩn hoặc nguyện vọng nào đó.
    • (; ít dùng) Đưa đến, chuyển đến: Chỉ việc chuyển một thông điệp, vật phẩm đến đúng đối tượng.
  2. Tính từ:

    • Đáp ứng được yêu cầu, đạt mức tương đối (thường dùng trong đánh giá nghệ thuật, học thuật): Chỉ trạng thái đã đủ, vừa phải, chấp nhận được, không xuất sắc nhưng cũng không kém.
    • (Thành ngữ; kết hợp hạn chế) May mắn, thuận lợi (thường dùng trong từ "vận đạt"): Chỉ vận hội tốt, dễ đạt được kết quả mong muốn.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • ấy đạt điểm cao trong kỳ thi. ( ấy đạt được điểm cao.)
    • Nhà máy đạt chỉ tiêu sản xuất. (Nhà máy đạt được chỉ tiêu.)
    • Mong ước của anh ấy cuối cùng cũng đạt. (Mong ước của anh ấy cuối cùng cũng thành hiện thực.)
  • Tính từ:

    • Bài văn này viết khá đạt. (Bài văn này viết khá tốt, đáp ứng yêu cầu.)
    • Bức tranh bố cục đạt. (Bức tranh bố cục được đánh giá ổn, chấp nhận được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vận đạt": Vận may, vận hội tốt, làm việc cũng dễ thành công.
    • Gần đây anh ta vận đạt, làm ăn phát tài. (Gần đây anh ta gặp vận may, làm ăn phát đạt.)
Biến thể từ gần giống
  • Đạt được (cụm động từ): Nhấn mạnh kết quả của quá trình đạt tới.
    • Sau nhiều nỗ lực, ấy đã đạt được ước mơ.
  • Đáo đạt (tính từ; từ ): Chỉ sự thông suốt, đạt tới chân lý (thường dùng trong văn chương, triết lý).
  • Thành đạt (tính từ): Chỉ sự thành công trong sự nghiệp, cuộc sống.
    • Ông ấy một doanh nhân thành đạt.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Thành, đạt được, giành được, thu được, hoàn thành, đỗ, trúng.
  • Tính từ: Khá, ổn, tạm được, chấp nhận được.
Từ trái nghĩa
  • Động từ: Hỏng, trượt, thất bại, không đạt.
  • Tính từ: Kém, không đạt, dở.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đạt tới: Vươn tới, đạt đến một mức độ, trình độ nào đó.
    • Trình độ chuyên môn của anh ấy đã đạt tới đỉnh cao.
  • Đạt chuẩn: Đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn đã đề ra.
    • Sản phẩm này đã đạt chuẩn chất lượng quốc tế.
Thành ngữ liên quan
  • "Đạt nhân tâm": Đạt được lòng người, được mọi người yêu mến, tin phục.
    • Nhà lãnh đạo giỏi người biết cách đạt nhân tâm.
  • "Cầu bất đắc": Cầu không đạt được, chỉ sự mong muốn nhưng không thành hiện thực (thường dùng trong văn cảnh trang trọng hoặc triết lý).
đạt

Học sinh đó đạt điểm cao trong kỳ thi.

  1. I đg. 1 Đến được đích, thực hiện được điều nhằm tới. Đạt mục đích. Nguyện vọng chưa đạt. Năng suất đạt 10 tấn một hecta. Thi kiểm tra đạt loại giỏi. 2 (). Đưa cái mang nội dung thông báo chuyển đến đối tượng thông báo. Đạt giấy mời đi các nơi.
  2. II t. 1 yêu cầu, mức tương đối (thường nói về sự đánh giá nghệ thuật). Dùng chữ đạt. Bài thơ đạt. 2 (id.; kết hợp hạn chế). (Vận hội) may mắn, làm việc cũng dễ đạt kết quả mong muốn. Vận đạt.