đạt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Đến được đích, thực hiện được điều nhằm tới: Chỉ việc hoàn thành, đạt được một mục tiêu, kết quả, tiêu chuẩn hoặc nguyện vọng nào đó.
- (Cũ; ít dùng) Đưa đến, chuyển đến: Chỉ việc chuyển một thông điệp, vật phẩm đến đúng đối tượng.
Tính từ:
- Đáp ứng được yêu cầu, đạt mức tương đối (thường dùng trong đánh giá nghệ thuật, học thuật): Chỉ trạng thái đã đủ, vừa phải, chấp nhận được, không xuất sắc nhưng cũng không kém.
- (Thành ngữ; kết hợp hạn chế) May mắn, thuận lợi (thường dùng trong từ "vận đạt"): Chỉ vận hội tốt, dễ đạt được kết quả mong muốn.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Cô ấy đạt điểm cao trong kỳ thi. (Cô ấy đạt được điểm cao.)
- Nhà máy đạt chỉ tiêu sản xuất. (Nhà máy đạt được chỉ tiêu.)
- Mong ước của anh ấy cuối cùng cũng đạt. (Mong ước của anh ấy cuối cùng cũng thành hiện thực.)
Tính từ:
- Bài văn này viết khá đạt. (Bài văn này viết khá tốt, đáp ứng yêu cầu.)
- Bức tranh có bố cục đạt. (Bức tranh có bố cục được đánh giá là ổn, chấp nhận được.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Vận đạt": Vận may, vận hội tốt, làm việc gì cũng dễ thành công.
- Gần đây anh ta vận đạt, làm ăn phát tài. (Gần đây anh ta gặp vận may, làm ăn phát đạt.)
Biến thể và từ gần giống
- Đạt được (cụm động từ): Nhấn mạnh kết quả của quá trình đạt tới.
- Sau nhiều nỗ lực, cô ấy đã đạt được ước mơ.
- Đáo đạt (tính từ; từ cũ): Chỉ sự thông suốt, đạt tới chân lý (thường dùng trong văn chương, triết lý).
- Thành đạt (tính từ): Chỉ sự thành công trong sự nghiệp, cuộc sống.
- Ông ấy là một doanh nhân thành đạt.
Từ đồng nghĩa
- Động từ: Thành, đạt được, giành được, thu được, hoàn thành, đỗ, trúng.
- Tính từ: Khá, ổn, tạm được, chấp nhận được.
Từ trái nghĩa
- Động từ: Hỏng, trượt, thất bại, không đạt.
- Tính từ: Kém, không đạt, dở.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Đạt tới: Vươn tới, đạt đến một mức độ, trình độ nào đó.
- Trình độ chuyên môn của anh ấy đã đạt tới đỉnh cao.
- Đạt chuẩn: Đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn đã đề ra.
- Sản phẩm này đã đạt chuẩn chất lượng quốc tế.
Thành ngữ liên quan
- "Đạt nhân tâm": Đạt được lòng người, được mọi người yêu mến, tin phục.
- Nhà lãnh đạo giỏi là người biết cách đạt nhân tâm.
- "Cầu bất đắc": Cầu mà không đạt được, chỉ sự mong muốn nhưng không thành hiện thực (thường dùng trong văn cảnh trang trọng hoặc triết lý).
- I đg. 1 Đến được đích, thực hiện được điều nhằm tới. Đạt mục đích. Nguyện vọng chưa đạt. Năng suất đạt 10 tấn một hecta. Thi kiểm tra đạt loại giỏi. 2 (cũ). Đưa cái mang nội dung thông báo chuyển đến đối tượng thông báo. Đạt giấy mời đi các nơi.
- II t. 1 yêu cầu, mức tương đối (thường nói về sự đánh giá nghệ thuật). Dùng chữ đạt. Bài thơ đạt. 2 (id.; kết hợp hạn chế). (Vận hội) may mắn, làm việc gì cũng dễ đạt kết quả mong muốn. Vận đạt.