đầu

Học thuật
Thân thiện
đầu

Một em bé đang gội đầu dưới vòi sen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phần trên cùng của thân thể người hoặc phần trước của thân thể động vật: Nơi chứa não bộ các giác quan chính như mắt, mũi, miệng, tai.
    • Phần trên cùng hoặc phần trước nhất của một vật thể: Chỉ vị trí cao nhất, trước nhất hoặc một đầu mút của vật.
    • Phần bắt đầu của một khoảng không gian, thời gian hoặc sự việc: Đối lập với phần "cuối".
    • Vị trí thứ nhất, đứng trước hoặc trên hết: Chỉ thứ hạng, vị trí dẫn đầu.
    • Đơn vị dùng để tính toán cho người, gia súc, diện tích đất hoặc máy móc: Dùng để đếm hoặc phân bổ theo từng cá thể, đơn vị.
  2. Động từ (khẩu ngữ, kết hợp hạn chế):

    • Đầu hàng: Hành động chấp nhận thua cuộc, không kháng cự nữa (thường nói tắt).
    • Theo, quy y (trong một số tổ hợp cố định): Chỉ việc đi theo một tôn giáo, tín ngưỡng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy bị đau đầu. (Anh ấy bị đauphần trên cùng của thân thể.)
    • Xe lửa đang vào đầu ga. (Xe lửa đangphần trước nhất của sân ga.)
    • ấy đứng đầu bảng xếp hạng. ( ấy đứngvị trí thứ nhất trong bảng xếp hạng.)
    • Thu nhập bình quân đầu người đã tăng. (Thu nhập tính cho mỗi đơn vị người đã tăng.)
  • Động từ:

    • Quân địch đã phải đầu hàng. (Quân địch đã phải chấp nhận thua cuộc.)
    • Ông cụ đã đầu Phật từ trẻ. (Ông cụ đã đi tu, theo Phật từ khi còn trẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đầu" biểu trưng cho tư duy, nhận thức: Khi nói về suy nghĩ, tính cách.

    • Anh ta một người cứng đầu. (Anh ta người bảo thủ, khó thay đổi suy nghĩ.)
    • Đây một vấn đề đau đầu. (Đây một vấn đề khó giải quyết, làm cho phải suy nghĩ nhiều.)
  • "Đầu" chỉ phần tóc trên đầu: Dùng để nói tổng quát về mái tóc.

    • Mái đầu bạc trắng của ông lão. (Mái tóc bạc trắng của ông lão.)
Biến thể từ liên quan
  • Đầu đàn (danh từ): Con vật dẫn đầu trong đàn; người đứng đầu một nhóm.
  • Đầu bạc (danh từ): Mái tóc bạc (chỉ người già); cũng dùng để chỉ người cao tuổi.
  • Đầu lòng (tính từ): Con đầu lòng, đứa con thứ nhất.
  • Đầu năm (danh từ): Phần thời gian bắt đầu của một năm.
  • Đầu sổ (danh từ): Vị trí đứng đầu trong một danh sách, bảng xếp hạng.
  • Đầu têu (động từ): người khởi xướng, bày ra (thường cho việc không hay).
Từ đồng nghĩa
  • Trùm (danh từ, khẩu ngữ): Người đứng đầu, cầm đầu (thường trong tổ chức không chính thức hoặc tiêu cực).
  • Ngọn (danh từ): Phần trên cùng, đỉnh (của cây, ngọn núi); có thể dùng tương phản với "gốc".
  • Nguồn (danh từ): Điểm bắt đầu (của dòng sông, câu chuyện, thông tin).
Các cụm từ (tổ hợp) liên quan
  • Đánh đầu: Hành động dùng đầu (trong bóng đá) để đánh bóng.
  • Gục đầu: Cúi đầu xuống thấp, thường mệt mỏi, buồn hoặc thất bại.
  • Nghĩ đầu: Suy nghĩ, tính toán trước (thường trong kế hoạch, chiến lược).
  • Xuôi đầu: Chịu khuất phục, không chống cự lại nữa.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Đầu voi đuôi chuột: Chỉ việc bắt đầu thì to tát, hoành tráng nhưng kết thúc lại nhỏ bé, tầm thường.
  • Đầu đường chợ: Chỉ nơi công cộng, chốn đông người qua lại; cũng có thể ám chỉ sự long đong, lận đận.
  • Một đầu cơm hai đầu đòn gánh: Chỉ gánh nặng cơm áo gạo tiền, áp lực phải lo liệu cho gia đình.
  • Đầu trâu mặt ngựa: Chỉ những kẻ hung dữ, thô bạo, không nhân tính.
đầu

Một em bé đang gội đầu dưới vòi sen.

  1. 1 d. 1 Phần trên cùng của thân thể con người hay phần trước nhất của thân thể động vật, nơi bộ óc nhiều giác quan khác. 2 (dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Đầu của con người, coi biểu tượng của suy nghĩ, nhận thức. Vấn đề đau đầu. Cứng đầu*. 3 Phần tóc mọctrên đầu con người; tóc (nói tổng quát). Gãi đầu gãi tai. Chải đầu. Mái đầu xanh. Đầu bạc. 4 Phần trước nhất hoặc phần trên cùng của một số vật. Đầu máy bay. Trên đầu tủ. Sóng bạc đầu. 5 Phần điểm xuất phát của một khoảng không gian hoặc thời gian; đối lập với cuối. Đi từ đầu tỉnh đến cuối tỉnh. Nhà ở đầu làng. Đầu mùa thu. Những ngày đầu tháng. 6 Phầntận cùng, giống nhauhai phía đối lập trên chiều dài của một vật. Hai bên đầu cầu. Nắm một đầu dây. Trở đầu đũa. 7 Vị trí hoặc thời điểm thứ nhất, trên hoặc trước tất cả những vị trí, thời điểm khác. Hàng ghế đầu. Lần đầu. Tập đầu của bộ sách. Đếm lại từ đầu. Dẫn đầu*. 8 Từ dùng để chỉ từng đơn vị để tính đổ đồng về người, gia súc, đơn vị diện tích. Sản lượng tính theo đầu người. Mỗi lao động hai đầu lợn. Tăng số phân bón trên mỗi đầu mẫu. 9 (kết hợp hạn chế). Từ dùng để chỉ từng đơn vị máy móc, nói chung. Đầu máy khâu. Đầu video*. Đầu đọc*. Đầu câm*.
  2. 2 d. (kng.). Đầu video (nói tắt). Đầu đa hệ.
  3. 3 đg. 1 (kết hợp hạn chế). Theo. Đầu Phật (đi tu). 2 (kng.). Đầu hàng (nói tắt). Thà chết không đầu giặc.