đậm

Học thuật
Thân thiện
đậm

Màu xanh đậm của chiếc áo khoác nổi bật trên nền tuyết trắng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • vị mặn hơn mức bình thường: Dùng để mô tả thức ăn, nước dùng vị mặn rõ rệt.
    • kích thước, độ dày hoặc lượng mỡ lớn hơn mức thông thường: Dùng để mô tả người, vật dáng vẻ to, béo hoặc nét vẽ dày, .
    • cường độ, độ đậm đặc cao hơn mức thông thường: Thường dùng cho màu sắc, hương vị (như trà, cà phê) hoặc cảm xúc.
    • Mang tính chất nồng nàn, sâu sắc: Dùng để mô tả tình cảm, ấn tượng.
  2. Trạng từ:

    • mức độ rất cao, rất nhiều: Dùng để nhấn mạnh mức độ của một trạng thái, hành động.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Nước mắm này đậm quá, cần pha thêm chút nước. (Món nước mắm này vị mặn quá mức.)
    • Dạo này trông ấy đậm hơn trước. (Gần đây trông ấy có vẻ béo/đầy đặn hơn.)
    • ấy thích màu xanh đậm. ( ấy thích màu xanh cường độ mạnh, tối.)
    • Tình cảm của ông ấy dành cho quê hương thật đậm sâu. (Tình cảm của ông ấy dành cho quê hương thật nồng nàn, sâu sắc.)
  • Trạng từ:

    • Đội nhà thua đậm với tỉ số 0-5. (Đội nhà thua rất nhiều, với khoảng cách lớn.)
    • Trời rét đậm, nhiệt độ xuống dưới 10 độ. (Trời rét rất nhiều, ở mức độ cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đậm đà": Vừa có nghĩa đậm (về vị), vừa hàm ý ngon, hấp dẫn thường mang nghĩa bóng chỉ sự sâu sắc, bền chặt.

    • Món canh vị đậm đà. (Món canh vị đậm ngon.)
    • Tình bạn đậm đà. (Tình bạn sâu sắc, bền chặt.)
  • "Đậm nét": Rất rõ ràng, nổi bật.

    • Phong cách kiến trúc đậm nét truyền thống. (Phong cách kiến trúc mang những đặc điểm truyền thống rất rõ ràng.)
Biến thể từ gần giống
  • Đậm đặc (tính từ): mật độ, nồng độ cao.

    • Sương mù đậm đặc. (Sương mù dày đặc, mật độ cao.)
  • Sẫm (tính từ): Chỉ màu sắc tối, thẫm (gần nghĩa với "đậm" khi nói về màu).

    • Màu nâu sẫm. (Màu nâu tối.)
Từ đồng nghĩa
  • Mặn: vị như muối (đồng nghĩa với nghĩa vị giác của "đậm").
  • Đen (khi nói về màu tối): Màu tối nhất (có thể dùng thay "đậm" trong một số ngữ cảnh so sánh màu).
  • Sâu: chiều sâu, thâm thúy (đồng nghĩa với nghĩa bóng chỉ tình cảm).
Từ trái nghĩa
  • Nhạt: vị nhẹ, không mặn; màu sắc nhẹ, tươi sáng; tình cảm hời hợt.
  • Nhẹ: trọng lượng ít; mức độ thấp.
  • Mỏng: bề dày ít; gầy.
Thành ngữ liên quan
  • "Đậm tình đậm nghĩa": Chỉ sự nồng hậu, sâu nặng trong tình cảm đạo nghĩa.

    • Con người miền Tây thường đậm tình đậm nghĩa. (Người miền Tây thường sống rất tình cảm trọng nghĩa.)
  • "Vẽ đậm" (nghĩa bóng): Nhấn mạnh, làm nổi bật một chi tiết, khía cạnh nào đó.

    • Bài viết vẽ đậm hình ảnh người chiến sĩ. (Bài viết làm nổi bật, nhấn mạnh hình ảnh người chiến sĩ.)
đậm

Màu xanh đậm của chiếc áo khoác nổi bật trên nền tuyết trắng.

  1. tt. 1. Hơi mặn: Canh đậm 2. Hơi to; Hơi béo: Dạo này anh ta đậm ra 3. To hơn mức thường: Nét vẽ đậm 4. Nói màu sắc quá mức thường: Vàng đậm; Xanh đậm 5. Có vẻ nồng nàn: Đậm tình. // trgt. Rất nặng; lắm: Thua đậm; Rét đậm.