đột

Học thuật
Thân thiện
đột

Mẹ dùng cái đột để đục lỗ trên tấm da.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Khâu từng mũi một lại mũi: Hành động may, khâu bằng các mũi kim lặp lại, thường để viền hoặc gia cố đường may.
    • Làm thủng từng lỗ: Hành động dùng vật nhọn đâm xuyên qua một vật liệu để tạo thành lỗ.
    • Sục vào bất ngờ: Hành động xông vào, lao vào một nơi nào đó một cách đột ngột mạnh mẽ.
  2. Trạng từ:

    • Bỗng nhiên; Bất thình lình: Diễn tả sự việc xảy ra một cách nhanh chóng, không báo trước.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa khâu):
    • ngoại khéo tay, thường tự đột lại cổ áo cho các cháu.
    • Đường viền tay áo dài cần được đột lại cho chắc.
  • Động từ (nghĩa làm thủng lỗ):
    • Anh thợ dùng máy để đột lỗ trên tấm tôn.
    • Muốn xâu chuỗi hạt, trước tiên phải đột lỗ từng hạt một.
  • Động từ (nghĩa sục vào):
    • Lực lượng đặc nhiệm đột vào sào huyệt của bọn tội phạm.
    • Kẻ gian định đột vào nhà lúc nửa đêm.
  • Trạng từ:
    • Trời đang nắng, đột đổ một cơn mưa rào.
    • Anh ấy đột đứng dậy không nói một lời.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đột nhập": (cụm động từ) Xâm nhập một cách trái phép mật vào một khu vực.
    • Cảnh sát bắt được kẻ đột nhập vào ngân hàng.
  • "Đột kích": (cụm động từ) Tấn công bất ngờ nhanh chóng.
    • Quân ta thực hiện một cuộc đột kích vào vị trí địch.
  • "Đột phá": (cụm động từ) Phá vỡ sự cản trở, vượt qua giới hạn để tiến lên; (danh từ) sự tiến bộ vượt bậc.
    • Nhà khoa học trẻ nhiều đột phá trong nghiên cứu.
  • "Đột ngột": (tính từ) Xảy ra một cách bất thình lình, không dự đoán trước.
    • Sự ra đi đột ngột của ông khiến mọi người bàng hoàng.
Biến thể từ liên quan
  • Đột biến (danh từ): Sự thay đổi đột ngột về cấu trúc di truyền; sự thay đổi bất thường mạnh mẽ.
    • Gen đột biến có thể gây ra một số bệnh.
  • Đột tử (động từ): Chết một cách đột ngột.
    • Căn bệnh tim có thể dẫn đến đột tử.
  • Đột quỵ (danh từ): Tai biến mạch máu não xảy ra đột ngột.
    • Ăn uống lành mạnh để phòng ngừa đột quỵ.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (khâu): May, khâu, .
  • Động từ (làm thủng lỗ): Khoan, đục, chọc.
  • Động từ (sục vào): Xông vào, ập vào.
  • Trạng từ: Bỗng, bỗng dưng, thình lình, chợt.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Áo anh ai cắt, ai may, đường ai đột, cửa tay ai viền": (Ca dao) Câu nói thể hiện sự trân trọng, nhớ về người đã kỳ công may mặc, chăm chút từng đường kim mũi chỉ cho mình.
đột

Mẹ dùng cái đột để đục lỗ trên tấm da.

  1. 1 đgt. Khâu từng mũi một lại mũi: áo anh ai cắt, ai may, đường ai đột, cửa tay ai viền (cd); Đột chăn bông.
  2. 2 đgt. Làm thủng từng lỗ: Đột dây da đồng hồ đeo tay.
  3. 3 đgt. Sục vào bất ngờ: Du kích đột vào đồn địch. // trgt. Bỗng nhiên; Bất thình lình: Đương đứng hóng mát, đột lệnh gọi về.