égout
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Cống: Đường ống hoặc hệ thống đường hầm dưới lòng đất dùng để dẫn nước thải, nước mưa ra khỏi thành phố, thị trấn.
- Máng nước (dọc mái nhà): Rãnh hoặc ống dọc theo mép mái nhà để thu và dẫn nước mưa.
- (Nghĩa bóng) Nơi ô uế, ổ trụy lạc: Dùng để chỉ một nơi hoặc tình huống đồi bại, suy đồi về đạo đức.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Les eaux usées sont évacuées par l'égout. (Nước thải được thoát ra qua cống.)
- L'égout du toit est bouché par des feuilles mortes. (Máng nước trên mái nhà bị tắc bởi lá khô.)
- Ce quartier est considéré comme l'égout de la ville. (Khu phố này được coi là ổ trụy lạc của thành phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
"tomber à l'égout": (nghĩa đen) rơi xuống cống; (nghĩa bóng) rơi vào tình trạng suy đồi, hủy hoại.
- Ses rêves sont tombés à l'égout après cet échec. (Những giấc mơ của anh ta đã rơi vào cảnh hủy hoại sau thất bại đó.)
"sentir l'égout": (nghĩa đen) có mùi cống; (nghĩa bóng) có vẻ đáng ngờ, không trong sạch.
- Cette affaire sent l'égout. (Vụ việc này có vẻ đáng ngờ/không trong sạch.)
Biến thể và từ gần giống
Égoutter (động từ): Làm ráo nước, để cho nước chảy ra hết.
- Égoutter les pâtes après la cuisson. (Để ráo nước mì ống sau khi nấu.)
Égouttoir (danh từ giống đực): Giá, rack để làm ráo nước đồ vật (như chén đĩa).
- Égouttage (danh từ giống đực): Sự tháo nước, sự tiêu nước (trong nông nghiệp, xây dựng).
Từ đồng nghĩa
- Collecteur d'eaux usées: Đường ống thu gom nước thải.
- Canalisation: Đường ống dẫn nước (nói chung).
- Cloaque (nghĩa bóng): Nơi ô uế, ổ trụy lạc.
Các cụm từ liên quan
- Tuyau d'égout: Ống cống.
- Bouche d'égout / Regard d'égout: Miệng cống, nắp cống.
- Réseau d'égouts: Hệ thống cống rãnh.
- Eaux d'égout: Nước cống.
danh từ giống đực
- cống
- Eaux d'égoutnước cống
- Regard d'égoutmiệng cống
- máng nước (dọc mái nhà)
- (nghĩa bóng) nơi ô uế, ổ trụy lạc