élever

ngoại động từ
  1. nâng lên, đặt cao lên, xây cao lên, đưa cao lên; cất cao; thăng lên, đưa lên
    • élever un mur
      nâng cao một bức tường
    • élever un tableau
      đặt cao một bức tranh
    • élever l'eau
      đưa nước lên cao
    • élever au grade supérieur
      đưa (thăng) lên cấp bậc trên
    • élever la voix
      cất cao giọng
  2. xây dựng
    • élever un monument
      xây dựng một tòa nhà
  3. nêu lên
    • élever des objections
      nêu lên những ý kiến phản đối
  4. làm cho cao siêu
    • élever l'âme
      làm cho tâm hồn cao siêu
  5. đề cao, tôn sùng
    • élever les morts
      đề cao người chết
    • élever jusqu'aux nues
      đề cao (tâng bốc) lên tận mây xanh
  6. nuôi nấng; dạy dỗ
  7. chăn nuôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống