étaler

ngoại động từ
  1. bày ra
    • étaler des marchandises
      bày hàng ra
  2. phô trương, khoe khoang
    • étaler un grand luxe
      phô trương sự xa hoa
    • étaler son savoir
      khoa khoang sự hiểu biết của mình
  3. (thân mật) đánh ngã
    • étaler son adversaire par terre
      đánh ngã địch thủ xuống đất
  4. vạch ra
    • étaler le mal au grand jour
      vạch cái xấu ra cho mọi người biết
  5. trải ra, phân ra
    • étaler une réforme en plusieurs années
      trải cuộc cải cách ra nhiều năm
  6. étaler le vent+ (hàng hải) chống lại gió
    • étaler la marée
      (hàng hải) thả neo chờ nước triều đổi chiều
nội động từ
  1. (hàng hải) dừng, đứng
    • La marée étale
      nước triều đứng (không lên không xuống)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "étaler"