étoilé
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Đầy sao, có nhiều sao: Dùng để miêu tả bầu trời hoặc không gian được phủ đầy những ngôi sao.
- Có hình sao, dạng sao: Dùng để miêu tả một vật thể, hình dạng có cấu trúc giống như một ngôi sao, thường có các điểm nhọn tỏa ra.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- La nuit était claire et le ciel était magnifiquement étoilé. (Đêm thật trong và bầu trời đầy sao một cách tuyệt đẹp.)
- Nous avons pique-niqué sous un ciel étoilé. (Chúng tôi đã dã ngoại dưới một bầu trời đầy sao.)
- Le dessin représente une figure étoilée. (Bức vẽ thể hiện một hình có dạng sao.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Nuit étoilée": đêm đầy sao, thường dùng trong văn chương hoặc miêu tả.
- La peinture "La Nuit étoilée" de Van Gogh est célèbre. (Bức tranh "Đêm đầy sao" của Van Gogh rất nổi tiếng.)
- "Chemin étoilé": con đường rải đầy sao, cách nói ẩn dụ hoặc thơ ca.
- Elle marchait comme sur un chemin étoilé. (Cô ấy bước đi như trên một con đường rải đầy sao.)
Biến thể và từ liên quan
- Étoile (danh từ giống cái): ngôi sao.
- Une étoile filante (một ngôi sao băng).
- Étoiler (động từ): làm cho lốm đốm như sao, rạn nứt hình sao (thường dùng cho bánh mì, sứ).
- La croûte du pain s'étoile à la cuisson. (Vỏ bánh mì nứt hình sao khi nướng.)
Từ đồng nghĩa
- Constellé: lấm chấm như sao, điểm xuyết (thường dùng cho bầu trời hoặc bề mặt).
- Parsemé d'étoiles: rải rác đầy sao.
Thành ngữ liên quan
- "Bannière étoilée" (danh từ giống cái): Lá cờ sao, cờ Hoa Kỳ. ().
- La bannière étoilée flotte sur le bâtiment. (Lá cờ Hoa Kỳ bay phấp phới trên tòa nhà.)
tính từ
- đầy sao
- Ciel étoilétrời đầy sao
- (có) hình sao
- Polygone étoiléđa giác hình sao
- bannière étoiléecờ Hoa Kỳ