étoile

{{étoile}}
danh từ giống cái
  1. ngôi sao
    • Les étoiles du ciel
      các ngôi sao trên trời
    • étoile de cinéma
      ngôi sao điện ảnh
  2. số mệnh, vận mệnh
    • Son étoile a pâli
      vận mệnh ông ta đã sút kém
    • Êtresous une bonne étoile
      số may
  3. vết rạn hình sao (ở tấm kính...)
  4. ngã năm, ngã sáu
  5. huân chương
    • Décoré d'une étoile
      được gắn huân chương
  6. (ngành in) dấu sao
  7. đốm trán (trên trán ngựa, trán )
    • à la belle étoile
      ngoài trời
    • étoile d'argent
      (thực vật học) như edelweiss
    • étoile de mer
      (động vật học) sao biển

Khám phá thêm

Các từ liên quan

étoile
Une étoile brille dans le ciel nocturne.