étriqué

tính từ
  1. hẹp quá
    • Habit étriqué
      áo hẹp quá
  2. (nghĩa bóng) eo hẹp, hẹp hòi
    • Vie étriquée
      đời sống eo hẹp
    • Esprit étriqué
      óc hẹp hòi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

étriqué
Le pantalon étriqué lui serre les jambes.