đợ

  1. đg. Giao cho sử dụng (bất động sản) một thời gian để vay tiền, nếu không trả được đúng hạn thì chịu mất (một hình thức bán ruộng đất trong xã hội ). Đợ ruộng cho địa chủ. Ở đợ*.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đợ
Người nông dân đợ mảnh ruộng của mình để lấy tiền.