đa
Danh từ:
- Cây đa: Một loại cây to, thường có rễ phụ mọc từ cành xuống đất, được trồng phổ biến để lấy bóng mát. Cây này mang tính biểu tượng trong văn hóa Việt Nam.
- Ví dụ về người có thâm niên, uy tín: Cụm từ "cây đa cây đề" dùng để ví von về một người có trình độ cao, kinh nghiệm lâu năm và có uy tín trong một lĩnh vực nào đó.
Thán từ (phương ngữ; khẩu ngữ; dùng ở cuối câu):
- Từ biểu thị sự nhấn mạnh: Dùng để nhấn mạnh điều vừa được khẳng định, với sắc thái thân mật, như muốn thuyết phục người nghe. Ví dụ: Chỗ đó đẹp lắm đa!
Yếu tố cấu tạo từ (tiền tố):
- Có nghĩa "nhiều": Khi ghép trước một từ khác, "đa-" tạo thành danh từ, tính từ hoặc động từ mới, mang nghĩa "nhiều", "có nhiều". Ví dụ: đa dạng (nhiều dạng), đa sắc (nhiều màu).
Danh từ:
- Dưới bóng đa đầu làng, các cụ già thường ngồi trò chuyện.
- Ông ấy là cây đa cây đề trong ngành giáo dục của tỉnh nhà.
Thán từ:
- Món này ngon lắm đa! (Nhấn mạnh món ăn rất ngon).
- Tôi nói thật đa, không đùa đâu! (Nhấn mạnh lời nói thật lòng).
Yếu tố cấu tạo từ:
- Việt Nam là một quốc gia đa dân tộc. (Có nhiều dân tộc).
- Anh ấy là một nghệ sĩ đa tài. (Có nhiều tài năng).
"Đa đoan": (Tính từ) Chỉ tình cảm, số phận nhiều phiền muộn, trắc trở.
- Cuộc đời bà trải qua nhiều chuyện đa đoan.
"Đa nghi": (Tính từ) Có tính hay nghi ngờ, không dễ tin người.
- Tính đa nghi khiến anh ấy khó kết bạn.
"Đa tình": (Tính từ) Chỉ người dễ rung động, có nhiều tình cảm lãng mạn.
- Chàng thi sĩ đa tình ấy đã viết nhiều bài thơ hay.
Đa dạng (tính từ): Có nhiều hình thức, loại hình khác nhau.
- Sinh vật ở vùng này rất đa dạng.
Đa số (danh từ): Phần lớn, số lượng nhiều hơn.
- Đa số mọi người đều đồng ý với phương án đó.
Đa phần (danh từ): Phần lớn (gần nghĩa với "đa số").
- Đa phần thời gian anh ấy dành cho nghiên cứu.
- Với nghĩa "nhiều" (khi là yếu tố cấu tạo): lắm, vô số, phong phú.
- Với nghĩa cây (danh từ): cây đề (thường đi chung "cây đa cây đề").
(Không áp dụng trực tiếp cho từ "đa" trong tiếng Việt theo cách này. Các cụm từ thường là kết hợp với tư cách là tiền tố.)
Cây đa cây đề: Thành ngữ chỉ người có uy tín, kinh nghiệm lâu năm trong một nghề hoặc một địa phương.
- Ở làng này, cụ Tư được xem như cây đa cây đề.
Đa sầu đa cảm: Chỉ người hay buồn, dễ xúc động, đa cảm.
- Tính nàng đa sầu đa cảm, nên hay khóc khi xem phim tình cảm.
- 1 d. Cây to có rễ phụ mọc từ cành thõng xuống, trồng để lấy bóng mát. Cây đa cây đề (ví người có trình độ thâm niên cao, có uy tín trong nghề).
- 2 tr. (ph.; kng.; dùng ở cuối câu). Từ biểu thị ý nhấn mạnh về điều vừa khẳng định, như muốn thuyết phục người nghe một cách thân mật. Việc đó coi bộ khó dữ đa!
- 3 Yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, tính từ, động từ, có nghĩa "nhiều, có nhiều". Đa diện*. Đa sầu*. Đa canh*.