đa

Học thuật
Thân thiện
đa

Cây đa cổ thụ tỏa bóng mát rộng lớn trong sân làng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cây đa: Một loại cây to, thường rễ phụ mọc từ cành xuống đất, được trồng phổ biến để lấy bóng mát. Cây này mang tính biểu tượng trong văn hóa Việt Nam.
    • dụ về người thâm niên, uy tín: Cụm từ "cây đa cây đề" dùng để von về một người trình độ cao, kinh nghiệm lâu năm uy tín trong một lĩnh vực nào đó.
  2. Thán từ (phương ngữ; khẩu ngữ; dùngcuối câu):

    • Từ biểu thị sự nhấn mạnh: Dùng để nhấn mạnh điều vừa được khẳng định, với sắc thái thân mật, như muốn thuyết phục người nghe. dụ: Chỗ đó đẹp lắm đa!
  3. Yếu tố cấu tạo từ (tiền tố):

    • Có nghĩa "nhiều": Khi ghép trước một từ khác, "đa-" tạo thành danh từ, tính từ hoặc động từ mới, mang nghĩa "nhiều", " nhiều". dụ: đa dạng (nhiều dạng), đa sắc (nhiều màu).
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Dưới bóng đa đầu làng, các cụ già thường ngồi trò chuyện.
    • Ông ấy cây đa cây đề trong ngành giáo dục của tỉnh nhà.
  • Thán từ:

    • Món này ngon lắm đa! (Nhấn mạnh món ăn rất ngon).
    • Tôi nói thật đa, không đùa đâu! (Nhấn mạnh lời nói thật lòng).
  • Yếu tố cấu tạo từ:

    • Việt Nam một quốc gia đa dân tộc. ( nhiều dân tộc).
    • Anh ấy một nghệ sĩ đa tài. ( nhiều tài năng).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đa đoan": (Tính từ) Chỉ tình cảm, số phận nhiều phiền muộn, trắc trở.

    • Cuộc đời trải qua nhiều chuyện đa đoan.
  • "Đa nghi": (Tính từ) tính hay nghi ngờ, không dễ tin người.

    • Tính đa nghi khiến anh ấy khó kết bạn.
  • "Đa tình": (Tính từ) Chỉ người dễ rung động, nhiều tình cảm lãng mạn.

    • Chàng thi sĩ đa tình ấy đã viết nhiều bài thơ hay.
Biến thể từ gần giống
  • Đa dạng (tính từ): nhiều hình thức, loại hình khác nhau.

    • Sinh vậtvùng này rất đa dạng.
  • Đa số (danh từ): Phần lớn, số lượng nhiều hơn.

    • Đa số mọi người đều đồng ý với phương án đó.
  • Đa phần (danh từ): Phần lớn (gần nghĩa với "đa số").

    • Đa phần thời gian anh ấy dành cho nghiên cứu.
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa "nhiều" (khi yếu tố cấu tạo): lắm, vô số, phong phú.
  • Với nghĩa cây (danh từ): cây đề (thường đi chung "cây đa cây đề").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho từ "đa" trong tiếng Việt theo cách này. Các cụm từ thường kết hợp với tư cách tiền tố.)

Thành ngữ liên quan
  • Cây đa cây đề: Thành ngữ chỉ người uy tín, kinh nghiệm lâu năm trong một nghề hoặc một địa phương.

    • làng này, cụ được xem như cây đa cây đề.
  • Đa sầu đa cảm: Chỉ người hay buồn, dễ xúc động, đa cảm.

    • Tính nàng đa sầu đa cảm, nên hay khóc khi xem phim tình cảm.
đa

Cây đa cổ thụ tỏa bóng mát rộng lớn trong sân làng.

  1. 1 d. Cây to rễ phụ mọc từ cành thõng xuống, trồng để lấy bóng mát. Cây đa cây đề ( người trình độ thâm niên cao, uy tín trong nghề).
  2. 2 tr. (ph.; kng.; dùngcuối câu). Từ biểu thị ý nhấn mạnh về điều vừa khẳng định, như muốn thuyết phục người nghe một cách thân mật. Việc đó coi bộ khó dữ đa!
  3. 3 Yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, tính từ, động từ, có nghĩa "nhiều, nhiều". Đa diện*. Đa sầu*. Đa canh*.