đa

  1. (bot.) banian
  2. xem bánh đa
  3. (rare) beaucoup
    • đa đa tích thiện
      abondance de biens ne nuit pas

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đa
Cây đa cổ thụ tỏa bóng mát rộng lớn trong sân làng.