Arrêter

ngoại động từ
  1. làm ngừng lại; cho đỗ lại; chặn, ngăn
    • Arrêter sa voiture
      ngừng xe lại, đỗ xe lại
    • Arrêter un passant pour lui parler
      chặn một người đi đường lại để hỏi chuyện
    • Arrêter l'ennemi
      chặn quân địch
    • Il m'arrêta tout court
      chặn đứng tôi lại (không cho nói nữa)
    • Arrêter une machine
      tắt máy
    • Arrête la radio!
      tắt radio đi!
    • Arrêter l'hémorragie
      ngăn chặn sự xuất huyết, cầm máu
    • Rien ne l'arrête quand il a choisi
      không cản được hắn một khi hắn đã quyết định
    • Le médecin l'a arrêté huit jours
      bác sĩ buộc anh ta phải nghỉ tám ngày
    • Arrête de gesticuler!
      đừng khoa tay múa chân nữa!
  2. bắt giữ
    • Au voleur! Arrêtez-le!
      cướp! bắt lại!
    • Les gendarmes l'ont arrêté à l'aube
      hắn bị hiến binh bắt lúc sáng sớm
  3. chú vào
    • Arrêter ses regards/ses yeux sur quelque chose
      chăm chú nhìn vào cái gì
    • Arrêter son esprit/sa pensée/son attention sur quelque chose
      chú tâm vào điều
  4. quyết định; ấn định
    • Arrêter un plan
      quyết định một kế hoạch
    • Arrêter son choix/sa décision/son parti sur quelque chose
      quyết định về điều
    • Arrêter le lieu d'un rendez-vous, le jour d'un rendez-vous
      ấn định nơi hẹn, ngày hẹn
    • Le ministre arrête que...
      bộ trưởng quyết định rằng...
    • Il a été arrêté qu'on remettait à huitaine
      người ta đã quyết định hoãn lại đến tuần sau
    • Ils arrêtèrent d'agir ensemble
      họ đã quyết định cùng nhau hành động
  5. (từ , nghĩa ) thuê mướn
    • Arrêter un domestique
      thuê người giúp việc
nội động từ
  1. ngừng lại, dừng lại, đỗ lại
    • N'arrêtez pas près du carrefour
      chớ đỗ xe lạigần ngã ba đường
    • Arrêtez, n'en parlez plus
      thôi, đừng nói về việc đó nữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "Arrêter"