CMV

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • CMV: từ viết tắt của "Cytomegalovirus", một loại virus thuộc họ Herpesviridae. CMV có thể gây nhiễm trùng thường lây lan qua các đường như tiếp xúc với dịch cơ thể (nước bọt, nước tiểu, máu, sữa mẹ) hoặc qua đường ăn uống. Nhiễm CMV có thể khiến các tế bào bị nhiễm phình to (tế bào "to") gây ra các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng, đặc biệtnhững người hệ miễn dịch yếu hoặc ở thai nhi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Pregnant women are often tested for CMV because it can cause birth defects. (Phụ nữ mang thai thường được xét nghiệm CMV có thể gây dị tật bẩm sinh.)
    • The doctor explained that his weakened immune system made him susceptible to CMV. (Bác sĩ giải thích rằng hệ miễn dịch suy yếu của anh ấy khiến anh dễ bị nhiễm CMV.)
    • CMV is a common virus that many people carry without showing symptoms. (CMV một loại virus phổ biến nhiều người mang theo không triệu chứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "CMV infection": Nhiễm trùng CMV.

    • Managing a CMV infection requires careful medical supervision. (Việc kiểm soát một nhiễm trùng CMV đòi hỏi sự giám sát y tế cẩn thận.)
  • "Congenital CMV": CMV bẩm sinh (nhiễm virus từ mẹ sang con trong thai kỳ).

    • Congenital CMV is a leading cause of hearing loss in newborns. (CMV bẩm sinh một nguyên nhân hàng đầu gây mất thính lựctrẻ sơ sinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Cytomegalovirus (n): Tên đầy đủ của CMV.

    • Cytomegalovirus remains latent in the body after the initial infection. (Virus Cytomegalovirus vẫn tiềm ẩn trong cơ thể sau lần nhiễm ban đầu.)
  • Herpesvirus (n): Họ virus bao gồm CMV, virus herpes simplex, virus thủy đậu.

    • CMV is a member of the herpesvirus family. (CMV một thành viên của họ virus herpes.)
Từ đồng nghĩa
  • Human cytomegalovirus (HCMV): Cytomegalovirusngười (thường dùng trong văn bản y khoa để phân biệt với các chủngloài khác).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đây một danh từ chuyên ngành y học, không phrasal verb đi kèm.)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng đây một danh từ chuyên ngành y học, không thành ngữ phổ biến.)

Noun
  1. vi rút CMV - gây viêm nhiễm qua đường ăn uống. Loại virut này làm to tế bào biểu mô gây biến dạng thai nhi, làm suy yếu hệ thống miễn dịchngười.

Từ đồng nghĩa