dict.com
  • Từ điển
  • Dịch Anh Việt
  • English interface
  • Đăng nhập
  • Từ điển
  • Dịch Anh Việt
  • Danh sách từ
  • Âm Lịch
  • Thời Tiết
  • English interface
  • Đăng nhập
/Việt - Việt

Cồn

  1. (thị trấn) h. Hải Hậu, t. Nam Định

Từ gần giống

  • cồn
  • can
  • con
  • can
  • can
  • can
  • còn
  • con
  • cùn
  • can
  • xem thêm...

Từ chứa "Cồn"

  • âm công
  • bà con
  • bác đồng
  • bãi công
  • ban công
  • Ban Công
  • Bản Công
  • Bao Công
  • Bát công (Núi)
  • bằng bay, côn nhảy
  • xem thêm...

Từ có nhắc đến "Cồn"

  • a
  • ả
  • ả Lý
  • ả Tạ
  • ác
  • ác vàng
  • ám
  • anh
  • áp
  • át
  • xem thêm...

Proverbs and Idioms

  • Cao cồn tốt cải ngon dưa, gần sông chao sạch muối vừa thì ngon
  • Nổi như cồn
  • Cồn lên Quang Lang đổ thóc vào xay; cồn lên cửa Hộ, cởi khố ra phơi
  • Sông lở sóng cồn
  • Thanh Cầu bán đá, Đồng Quỹ mã cồn
  • Một hòn chẳng đắp nên non, ba hòn đắp lại nên cồn núi cao
Giới thiệu VDict
  • Về chúng tôi
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ
Công cụ
  • Danh sách từ
  • Âm Lịch
  • Thời Tiết
Language
  • English interface
© 2004 - 2026 VDict. Bản quyền đã được bảo hộ.
Edit Word

Welcome Back

Sign in to access your profile

Loading...