Diana

/dai'ænə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • (Thần thoại La ) Nữ thần săn bắn Mặt Trăng: Diana một nữ thần trong thần thoại La , tương đương với nữ thần Artemis trong thần thoại Hy Lạp. biểu tượng của săn bắn, sự trinh nguyên, thiên nhiên hoang dã Mặt Trăng.
    • Tên người: Diana một tên riêng dành cho nữ giới.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng (Thần thoại):

    • The temple was dedicated to Diana, the goddess of the hunt. (Ngôi đền được dâng tặng cho Diana, nữ thần săn bắn.)
    • In Roman mythology, Diana is often depicted with a bow and arrow. (Trong thần thoại La , Diana thường được miêu tả với cung tên.)
  • Danh từ riêng (Tên người):

    • Princess Diana was known for her humanitarian work. (Công nương Diana được biết đến với các công việc nhân đạo.)
    • My colleague's name is Diana. (Tên đồng nghiệp của tôi Diana.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A Diana": (nghĩa ẩn dụ, cổ) Một người phụ nữ đam mê săn bắn hoặc cưỡi ngựa; một người phụ nữ thích cuộc sống độc lập, không kết hôn.
    • She lived as a Diana, devoted to her horses and the countryside. ( sống như một nữ kỵ , cống hiến cho những chú ngựa vùng quê của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Artemis (Danh từ riêng): Tên của nữ thần săn bắn tương ứng trong thần thoại Hy Lạp.
  • Luna (Danh từ riêng): Nữ thần Mặt Trăng trong thần thoại La , đôi khi được đồng nhất hoặc liên hệ chặt chẽ với Diana.
Từ đồng nghĩa
  • (Trong thần thoại) Huntress: Nữ thần săn bắn, nữ thợ săn.
  • (Nghĩa ẩn dụ) Maiden: Trinh nữ (nhấn mạnh vào sự trinh nguyên, độc lập).
Thành ngữ liên quan
  • Diana of the Ephesians: (Từ Kinh Thánh) Một cách gọi khác của nữ thần Artemisthành Ephesus, thường liên quan đến việc thờ cúng tượng thần.
    • The silversmiths feared Paul's preaching would hurt their trade of selling shrines of Diana of the Ephesians. (Những người thợ bạc lo sợ rằng việc giảng đạo của Paul sẽ làm tổn hại đến nghề buôn bán đền thờ nhỏ của nữ thần Diana ở Ephesus của họ.)
danh từ
  1. (thần thoại,thần học) nữ thần Đi-an (nữ thần đi săn)
  2. người đàn bà cưỡi ngựa; nữ kỵ
  3. người đàn bà đi săn
  4. người đàn bà thích ở vậy

Từ đồng nghĩa