dan

/dæn/
danh từ
  1. (hàng hải)
  2. phao đánh dấu chỗ (ở những chỗ biển sâu) ((cũng) dan buoy)
  3. hộp đánh dấu vùng đã gỡ mìn (treođầu một cọc dài)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "dan"

dan
A fisherman attaches a dan to mark a good fishing spot.