dine

/dain/
nội động từ
  1. ăn cơm (trưa, chiều)
    • to dine out
      không ăn cơm nhà, ăn cơm khách; đi ăn hiệu
    • to dine on (off) something
      ăn cơm với món , ăn bằng thức
ngoại động từ
  1. thết cơm (ai), cho (ai) ăn cơm
  2. đủ chỗ ngồi ăn (một số người) (bàn ăn, gian phòng...)
    • this room dines twelve
      phòng này đủ chỗ cho mười hai người ngồi ăn

Idioms

  • to dine with Duke Humphrey
    nhịn ăn, không ăn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "dine"

dine
We dine at a cozy restaurant on Friday evenings.