Dowdy

/'daudi/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Tồi tàn, xơ xác: Mô tả vẻ ngoài kỹ, thiếu chăm chút, không được gọn gàng.
    • Không lịch sự, không nhã, không đúng mốt (về quần áo): Chỉ phong cách ăn mặc lỗi thời, thiếu thẩm mỹ, không hợp thời trang, thường tạo cảm giác buồn tẻ kỹ.
  2. Danh từ:

    • Người đàn bà ăn mặc tồi tàn xơ xác: Chỉ một người phụ nữ có vẻ ngoài kỹ, không chú ý đến trang phục.
    • Người đàn bà ăn mặc không lịch sự, không nhã, không đúng mốt: Chỉ một người phụ nữ phong cách ăn mặc lỗi thời thiếu gu thẩm mỹ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • She wore a dowdy brown dress to the party. ( ấy mặc một chiếc váy nâu tồi tàn / không đúng mốt đến bữa tiệc.)
    • The furniture in the waiting room was old and dowdy. (Nội thất trong phòng chờ kỹ xơ xác.)
  • Danh từ:

    • In the novel, she was portrayed as a dowdy who cared little for fashion. (Trong tiểu thuyết, ấy được miêu tả một người đàn bà ăn mặc tồi tàn ít quan tâm đến thời trang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to look dowdy": trông tồi tàn, xơ xác, không hợp mốt.
    • Despite her wealth, she often looks dowdy in those shapeless clothes. (Bất chấp sự giàu có, ấy thường trông tồi tàn trong những bộ quần áo không form dáng đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Dowdily (phó từ): một cách tồi tàn, xơ xác.
    • She was dressed dowdily in a faded skirt. ( ấy ăn mặc một cách tồi tàn trong chiếc váy phai màu.)
  • Dowdiness (danh từ): sự tồi tàn, sự xơ xác, vẻ ngoài không hợp thời trang.
    • The dowdiness of her outfit was surprising. (Sự tồi tàn trong bộ trang phục của ấy thật đáng ngạc nhiên.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Frumpy (lỗi thời, xoàng xĩnh), shabby ( nát, tồi tàn), unfashionable (không hợp thời trang), drab (buồn tẻ, xám xịt).
  • Danh từ: Frump (người đàn bà ăn mặc lỗi thời).
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: Chic (sang trọng, đúng mốt), fashionable (hợp thời trang), stylish (phong cách), elegant (thanh lịch).
tính từ
  1. tồi tàn
  2. không lịch sự, không nhã, không đúng mốt (quần áo)
danh từ
  1. người đàn bà ăn mặc tồi tàn xơ xác
  2. người đàn bà ăn mặc không lịch sự, người đàn bà ăn mặc không nhã, người đàn bà ăn mặc không đúng mốt

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "Dowdy"