Drake
/dreik/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Vịt đực: Con vịt trống, con vịt thuộc giống đực.
- Phù du (làm) mồi câu: Một loại côn trùng nhỏ, sống gần nước, thường được dùng làm mồi câu cá.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa vịt đực):
- The drake has more colorful feathers than the female duck. (Con vịt đực có bộ lông sặc sỡ hơn con vịt cái.)
- We have three ducks and one drake in our pond. (Chúng tôi có ba con vịt cái và một con vịt đực trong ao.)
Danh từ (nghĩa phù du):
- He used a drake as bait to catch the trout. (Anh ấy đã dùng một con phù du làm mồi để bắt cá hồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to make ducks and drakes of something": Lãng phí, phung phí tiền bạc hoặc cơ hội một cách vô ích.
- He made ducks and drakes of his inheritance. (Anh ta đã phung phí tài sản thừa kế của mình.)
"to play ducks and drakes with something": Đối xử một cách bất cẩn, thiếu tôn trọng; làm rối tung, phá hỏng thứ gì đó.
- The new manager is playing ducks and drakes with the company's established procedures. (Người quản lý mới đang làm rối tung các quy trình đã được thiết lập của công ty.)
Biến thể và từ gần giống
- Duck (n): Vịt (nói chung, thường chỉ con cái).
- Mallard (n): Một loài vịt trời phổ biến, trong đó con đực (drake mallard) có đầu màu xanh lục bóng.
Từ đồng nghĩa
- Male duck: Vịt đực.
- Mayfly: Phù du (từ đồng nghĩa chính xác hơn cho nghĩa côn trùng).
Thành ngữ liên quan
- Ducks and drakes: Tên một trò chơi ném đá dẹt nảy trên mặt nước; dùng trong các thành ngữ chỉ sự phung phí hoặc đối xử bất cẩn như đã nêu ở mục trên.
danh từ
- phù du (làm) mồi câu
danh từ
- vịt đực
Idioms
- to make ducks and drakes(xem) duck
- to play ducks and drakes with(xem) duck