draco

Noun
  1. chi bò sát được biết đến như rồng bay hay thằn lằn bay
  2. Chòm sao Thiên Long
  3. tên nhà lập pháp người A-ten (khoảng thế kỷ thứ 7 trước Công nguyên)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

draco
A flying lizard, or draco, glides between two trees in a tropical forest.