Holly

/'hɔli/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây nhựa ruồi: Một loại cây bụi hoặc cây thân gỗ nhỏ thường xanh, thuộc chi Ilex, cứng, sáng bóng, thường răng cưa hoặc gai nhọn, quả mọng màu đỏ hoặc đôi khi vàng hoặc đen.
    • hoặc cành cây nhựa ruồi: Chỉ những hoặc cành của cây này, thường được dùng làm đồ trang trí, đặc biệt vào dịp Giáng sinh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The garden has a beautiful holly bush with bright red berries. (Khu vườn một bụi cây nhựa ruồi đẹp với những quả mọng đỏ tươi.)
    • We decorated the mantelpiece with holly and ivy for Christmas. (Chúng tôi trang trí sưởi bằng cành nhựa ruồi cây thường xuân cho Giáng sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Deck the halls with boughs of holly": Một câu trong bài hát Giáng sinh nổi tiếng, có nghĩa trang hoàng nhà cửa bằng những cành cây nhựa ruồi.
  • "Holly and ivy": Một cụm từ thường đi cùng nhau, tượng trưng cho mùa Giáng sinh sự kết hợp giữa nam tính (nhựa ruồi) nữ tính (thường xuân) trong một số biểu tượng cổ.
Biến thể từ gần giống
  • Holly berry (n): Quả mọng của cây nhựa ruồi.
    • Be careful, holly berries are poisonous to humans. (Hãy cẩn thận, quả nhựa ruồi độc đối với con người.)
  • Holly grove (n): Khu vực nhiều cây nhựa ruồi mọc.
  • Sea holly (n): Một loại cây khác (thuộc chi ) gai tương tự, không liên quan họ hàng với cây nhựa ruồi thực thụ.
Từ đồng nghĩa
  • Ilex: Tên gọi khoa học của chi cây nhựa ruồi, đôi khi được dùng như từ đồng nghĩa trong văn cảnh thực vật học.
Thành ngữ liên quan
  • As prickly as holly: Cứng nhắc, khó gần hoặc dễ nổi nóng (so sánh với những chiếc gai của cây nhựa ruồi).
    • He can be as prickly as holly when he's in a bad mood. (Anh ấy có thể cứng nhắc khó chịu như nhựa ruồi khi tâm trạng không tốt.)
danh từ
  1. (thực vật học) cây nhựa ruồi