hill

/hil/
danh từ
  1. đồi
  2. cồn, , đống, đụn, đất, chỗ đất đùn lên (mối, kiến...)
  3. (the Hills) (Anh-Ân) vùng đồi núi nơi nghỉ an dưỡng

Idioms

  • to go down hill
    (xem) go
  • up hill and down dale
  • over hill and dale
    lên dốc xuống đèo
ngoại động từ
  1. đắp thành đồi
  2. ((thường) + up) vun đất (vào gốc cây)
    • to hill up a plant
      vun đất vào gốc cây

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "hill"

hill
The children roll down the grassy hill.