Modeste

tính từ
  1. khiêm tốn
    • Un savant modeste
      nhà bác học khiêm tốn
    • Air modeste
      vẻ khiêm tốn
    • Être modeste dans ses prétentions
      khiêm tốn trong yêu sách
  2. giản dị, xoàng xĩnh, tầm thường
    • Mise modeste
      cách ăn mặc giản dị
    • Un modeste présent
      món quà xoàng xĩnh
    • Des gens d'une qualité intellectuelle très modeste
      những người trí óc rất tầm thường
  3. (từ , nghĩa ) đúng mức
danh từ
  1. người khiêm tốn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "Modeste"