Moron

/'mɔ:rɔn/
danh từ
  1. người trẻ nít (lớn trí nâo chẳng bằng trẻ con lên 9 lên 10)
  2. người khờ dại; người thoái hoá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "Moron"