Teinter

ngoại động từ
  1. tô màu
    • Le soleil couchant teinte de rose les flancs de la montagne
      nắng chiều tô màu hồng sườn núi
    • Tinter.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ có nhắc đến "Teinter"