teinture

danh từ giống cái
  1. thuốc nhuộm
  2. sự nhuộm
  3. màu nhuộm
    • Drap d'une belle teinture
      dạ màu nhuộm đẹp
  4. kiến thức nông cạn hiểu biết sơ sài
    • Avoir une teinture de latin
      hiểu biết sơ sài tiếng la tinh
  5. (dược học) cồn thuốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "teinture"

Từ có nhắc đến "teinture"

teinture
Une femme applique de la teinture sur un tissu blanc.