Tinter

ngoại động từ
  1. đánh từng tiếng (chuông)
    • Tinter la grosse cloche
      đánh chuông lớn từng tiếng
  2. báo bằng chuông đánh tiếng một
    • Tinter le glas
      đánh chuông báo tử
nội động từ
  1. đánh từng tiếng
    • La cloche tinta lentement
      chuông đánh từng tiếng thong thả
  2. leng keng
    • Le trousseau de clefs tinta gaiement
      chùm chìa khóa leng keng vui tai
    • les oreilles doivent lui tinter
      anh ấy chắc là phải nóng ruột ( người ta nhắc đến mình)
    • l'oreille lui tinte
      tai anh ấy ù ù
    • Teinter.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm