ZIP

/zip/
danh từ
  1. tiếng rít (của đạn bay); tiếng vải
  2. (nghĩa bóng) sức sống, nghị lực
nội động từ
  1. rít, vèo (như đạn bay)
    • to zip past
      chạy vụt qua (xe); vèo qua, rít qua (đạn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "ZIP"

Từ có nhắc đến "ZIP"