sap

/sæp/
danh từ
  1. nhựa cây
  2. nhựa sống
    • the sap of youth
      nhựa sống của thanh niên
  3. (thực vật học) gỗ dác
ngoại động từ
  1. làm cho hết nhựa
  2. làm mất hết (sinh lực), làm cạn (sức lực); làm nhụt (nhuệ khí); làm mất hết (lòng tin)
danh từ
  1. (quân sự) hầm, hào (đánh lấn)
  2. (nghĩa bóng) sự phá hoại (niềm tin, quyết tâm...)
ngoại động từ
  1. (quân sự) đào hầm, đào hào (để đánh lấn)
  2. phá, phá hoại, phá ngầm huỷ hoại
    • science is sapping old beliefs
      khoa học đang phá những niềm tin kỹ
nội động từ
  1. (quân sự) đào hầm hào
  2. đánh lấn vào bằng hầm hào, tiến gần vị trí địch bằng đường hào
danh từ
  1. sự siêng năng, người cần cù
  2. công việc vất vả, công việc mệt nhọc
  3. (từ lóng) người khờ dại, người khù khờ
nội động từ
  1. (từ lóng) học gạo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sap"

sap
A maple tree's sap drips slowly from a small tap into a metal bucket.