counsel

/'kaunsəl/
danh từ
  1. sự hỏi ý kiến, sự bàn bạc
    • to take counsel with somebody
      hội ý với ai, bàn bạc với ai
    • to take counsel together
      cùng nhau bàn bạc trao đổi ý kiến với nhau
  2. lời khuyên, lời chỉ bảo
    • to give good counsel
      góp lời khuyên tốt
  3. ý định, dự định
    • to keep one's own counsel
      giữ bí mật, không để lộ ý định của mình
  4. luật sư; nhóm luật sư (trong một vụ kiện)
    • to be counsel for the plaintif
      làm luật sư cho nguyên đơn
ngoại động từ
  1. khuyên răn, khuyên bảo, chỉ bảo
    • to counsel someone to do something
      khuyên ai làm gì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "counsel"

counsel
The lawyer provides counsel to her client in her office.